沸沸
phí phí
Hán Việt: phí phí
Tổng quan
điếu ống, tiếng ồng ọc (nước...), lời nói líu ríu lộn xộn; nói líu ríu lộn xộn
形容人聲雜亂,議論紛紛,如水沸騰一般。《水滸傳》第二四回:「我前日在街上聽得人沸沸地說道:『景陽岡上一個打虎的壯士,姓武,縣裡知縣參他做個都頭。』」也作「誹誹」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ồn ào
- Tần suất từ điếu ống, tiếng ồng ọc (nước...), lời nói líu ríu lộn xộn; nói líu ríu lộn xộn
- Biên soạn 沸沸 fèifèi r.f. 1. bubbling (of water) 2. bustling (of crowd)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人聲雜亂,議論紛紛,如水沸騰一般。《水滸傳》第二四回:「我前日在街上聽得人沸沸地說道:『景陽岡上一個打虎的壯士,姓武,縣裡知縣參他做個都頭。』」也作「誹誹」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 沸騰湧起的樣子。《山海經.西山經》:「其原沸沸湯湯,黃帝是食是饗。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi hubble-bubble
Eng
- Cihui 沸沸 fèifèi r.f. 1. bubbling (of water) 2. bustling (of crowd)
- Tần suất từ 沸沸 fèifèi r.f. 1. bubbling (of water) 2. bustling (of crowd)