油油

yóu yóu du du

Hán Việt: du du · Pinyin: yóu yóu

Tổng quan

bóng dầu áng trôi chảy — Vẻ bóng — Vẻ bóng láng — Vẻ kính cẩn hòa nhã. du du du du ☆Dáng trôi chảy — Vẻ bóng — Vẻ bóng láng — Vẻ kính cẩn hoà nhã.

Cấu tạo: (du) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng dầu áng trôi chảy — Vẻ bóng — Vẻ bóng láng — Vẻ kính cẩn hòa nhã. du du du du ☆Dáng trôi chảy — Vẻ bóng — Vẻ bóng láng — Vẻ kính cẩn hoà nhã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和謹、恭敬的樣子。《禮記.玉藻》:「君子之飲酒也,受一爵而色灑如也,二爵而言言斯禮巳,三爵而油油以退。」 2.草木有光澤的樣子。如:「綠油油」。《史記.卷三八.宋微子世家》:「麥秀漸漸兮,禾黍油油。」 3.流動順暢的樣子。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「江湘油油,長流汨兮,挑揄揚汰,盪迅疾兮。」《文選.司馬相如.封禪文》:「自我天覆,雲之油油,甘露時雨,厥壤可遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容浓密而饱满润泽; 流动貌。常形容云﹑水; 和悦恭谨貌; 众多貌;广大貌; 悠然自得貌; 忧思貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容浓密而饱满润泽。 2.流动貌。常形容云﹑水。 3.和悦恭谨貌。 4.众多貌;广大貌。 5.悠然自得貌。 6.忧思貌。

Eng

  • CC-CEDICT oily
  • Cihui oily