治學
trì học
Hán Việt: trì học · Pinyin: zhì xué
Tổng quan
học thuật | nghiên cứu trình độ cao | làm nghiên cứu học thuật | theo đuổi việc học ở mức độ cao
Nghĩa
Việt
- Cihui học thuật | nghiên cứu trình độ cao | làm nghiên cứu học thuật | theo đuổi việc học ở mức độ cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究學問。如:「教授治學嚴謹,著作等身,在學術上頗有成就。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 研究学问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.研究学问。
Eng
- CC-CEDICT scholarship|high-level study|to do scholarly research|to pursue a high level of study
- Cihui scholarship; high-level study; to do scholarly research; to pursue a high level of study