法學
pháp học
Hán Việt: pháp học · Pinyin: fǎ xué
Tổng quan
luật | học luật
Nghĩa
Việt
- Cihui luật | học luật
- Cihui pháp học pháp học ☆Ngành nghiên cứu về luật lệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.法律學的簡稱。參見「法律學」條。 2.狹義的法學指法釋義學,主要探討如何在具體個案中解釋與適用法律。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以法律、法律现象及其规律性为研究内容的科学。
Eng
- CC-CEDICT law|legal studies
- Cihui law; legal studies
ja
- JMdict law|jurisprudence