法言

fǎ yán pháp ngôn

Hán Việt: pháp ngôn · Pinyin: fǎ yán

Tổng quan

ời nói hợp với phép tắc. pháp ngôn pháp ngôn ☆Lời nói hợp với phép tắc.

Cấu tạo: (pháp) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói hợp với phép tắc. pháp ngôn pháp ngôn ☆Lời nói hợp với phép tắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮法之言。《孝經.卿大夫章》:「非先王之法服不敢服,非先王之法言不敢道。」 2.書名。東漢揚雄撰,有晉李軌注及宋司馬光集注,此書擬論語而作。