法輪

fǎ lún pháp luân

Hán Việt: pháp luân · Pinyin: fǎ lún

Tổng quan

bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo hỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh. pháp luân pháp luân ☆Chỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh. pháp luân (術語)佛之說法,能摧破眾生之惡,猶如輪王之輪寶,能輾摧山岳巖石。故謂之法輪。又佛之說法,不停滯於一人一處。展轉傳人,如車輪然。故譬為法輪。行宗記一上曰:「法輪者,摧業惑故。」維摩經佛國品曰:「三轉法輪於大千,其輪本來常清淨。」智度論八曰:「佛轉法輪,或名法輪,或名…

Cấu tạo: (pháp) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp luân pháp luân ☆Chỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh.
  • Cihui bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo hỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh. pháp luân pháp luân ☆Chỉ giáo lí của nhà Phật. Giống như bánh xe lăn khắp nơi mà giải thoát chop tất cả chúng sanh. pháp luân (術語)佛之說法,能摧破眾…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指佛法。佛陀說法能摧破眾生的煩惱,猶如輪王的輪寶能輾摧山嶽巖石,而又不停滯於一人、一處,輾轉傳人,有如車輪,故稱為「法輪」。《大方廣佛華嚴經》卷二:「得轉法輪成熟眾生方便解脫門。」_x000D_ 2.道家指普渡眾生的清靜道法。

Eng

  • CC-CEDICT the Eternal Wheel of life in Buddhism
  • Cihui the Eternal Wheel of life in Buddhism

ja

  • JMdict the teachings of Buddha (as likened to the Dharmachakra, originally a wheel-like weapon used to destroy the evils of mankind)|Buddhist doctrine