泠泠
linh linh
Hán Việt: linh linh · Pinyin: líng líng
Tổng quan
1. gió mát; mát。形容清涼。 泠泠風。 gió mát. 2. véo von; thánh thót (âm thanh)。形容聲音清越。 泉水激石,泠泠作響。 nước suối đập vào đá, phát ra những âm thanh thánh thót.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. gió mát; mát。形容清涼。 泠泠風。 gió mát. 2. véo von; thánh thót (âm thanh)。形容聲音清越。 泉水激石,泠泠作響。 nước suối đập vào đá, phát ra những âm thanh thánh thót.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容清脆激越的聲音。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「猿鳴至清,山谷傳響,泠泠不絕。」《文選.陸機.文賦》:「文徽徽以溢目,音泠泠而盈耳。」 2.清涼。《文選.宋玉.風賦》:「清清泠泠,愈病析酲。」 3.言談清逸脫俗。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「舉目看十八姨,體態飄逸,言詞泠泠有林下風氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容清凉:晨风~;形容声音清越:泉水激石,~作响。
Eng
- Cihui 泠泠 línglíng r.f. 1. cool; chilly 2. clear (of voice)