泠
linh
Hán Việt: linh · Pinyin: líng
Tổng quan
họ [Ling2] tiếng nước chảy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | linh |
| Quảng Đông | ling4 |
| Mân Nam | ling5 |
| Nhật Bản | SATOSU |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Linh linh} [泠泠] tiếng nước chảy ve ve. {Linh nhiên} [泠然] tiếng gió thoảng qua (thổi vèo). Cùng một nghĩa với chữ [伶].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm linh lung linh [Eng: nice and cool, mild and comfortable]
- Bảng Tra Chữ Nôm rãnh ngòi rãnh [Eng: canal and gutter]
- Bảng Tra Chữ Nôm lểnh lểnh mảng [Eng: nice and cool, mild and comfortable]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: linh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.清澈、明淨。唐.韓愈〈和崔舍人詠月二十韻〉:「浩蕩英華溢,蕭疏物象泠。」 2.聲音清越。《文選.陸機.文賦》:「文徽徽以溢目,音泠泠而盈耳。」唐.李郢〈江亭春霽〉詩:「金磬泠泠水南寺,上方僧室翠微連。」 3.清和、柔和。《呂氏春秋.士容論.任地》:「子能使子之野盡為泠風乎?」 [名] 1.以演戲為職業的人。通「伶」。如:「泠人」。 2.姓。如周代有泠州鳩。 [動] 了然悟解。《淮南子.脩務》:「受教一言,精神曉泠。」漢.高誘.注:「曉,明;泠,猶了也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泠〈名〉 (形声。从水,令声。本义水名,泠水) 同本义。即安徽的青戈江” 泠,泠水,出丹阳宛陵西北入江。--《说文》。按,亦名清水,今之清弋江也。 通伶”。艺人 晋侯…见钟仪…,问其族,对曰泠人也。”--《左传·成公九年》 又如泠人(伶人。古代乐人) 姓 泠 〈形〉 清凉;冷清 子能使子野尽为泠风乎?--《吕氏春秋·任地》 愿乘泠风去,直出浮云间。--李白《登太白峰》 又如泠冽(清凉,凉爽);泠然(寒凉;清凉);泠风(小风;和风) 清澈 泠泠七弦上 泠 líng ⒈清凉~风。 ⒉轻妙~然。 ⒊ ①声音清脆音~ ~而盈耳。 ②清凉的样子下~ ~而来风。凌l…
Eng
- CC-CEDICT surname Ling
- CC-CEDICT sound of water flowing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。水名。【說文】水出丹陽宛陵,西北入江。 又關中有泠水。【水經注】泠水,出浮胏山。 又零陵有泠水。【水經注】泠水,南出九疑山,北流經泠道縣。 又桂陽曲江縣有泠水。【水經注】泠水出泠君山。 又淸泠,水名。【張衡·西京賦】耕父揚光於淸泠之淵。【註】在南陽西鄂山上。 又三江之水曰三泠。 又泠泠,水聲。【古樂府】山溜何泠泠。 又風聲。【宋玉·風賦】淸淸泠泠,愈病析酲。【莊子·逍遙遊】御風而行,泠然善也。 又音聲洋溢曰泠泠。【陸機·文賦】音泠泠而盈耳。 又泠風,和風,所以成穀也。【呂氏春秋辨士篇】師爲泠風。 又邑名。【左傳·哀二十五年】將適泠。又麊泠,漢縣名,屬交趾郡。泠道,亦漢縣名,屬零陵郡。 又與伶通。【左傳·成九年】晉侯見鐘儀,問其族,曰:泠人也。【正義】泠氏世掌樂官而善,故後世名樂官爲伶官。 又【集韻】朗鼎切,音笭。水貌。 又靈年切,音蓮。毛長總結也。【周禮·天官·內饔】羊泠毛而毳羶。【註】泠音靈,徐邈音朗年反。
Thuyết Văn
泠水。出丹陽宛陵。西北入江。 从水。令聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
丹陽郡宛陵、二志同。今安徽寧國府附郭宣城縣、漢故縣也。前志。宛陵下曰。淸水、西北至蕪湖入江。按許之泠水、卽班之淸水。應劭零陵泠道下注引說文此條。則應氏未知淸、泠異名同實也。泠水卽今宣城縣西六十里之靑弋江。元和郡縣志。靑弋水在宣州西九十九里。水道提綱曰。江水又東北爲蕪湖縣西北之魯港口。魯明江南匯旌德、太平、石埭、涇縣諸水。東北流。經宣城西北境曰靑弋江。折而西北流。經蕪湖城南而西北注之。是爲魯港口。此水三源。東南源出旌德南。南源出太平南。西南源出石埭西北。 郞丁切。十一部。按凡淸泠、用此字。凡樂工泠人、左傳用此字。
【泠】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: linh ({Linh linh} [泠泠] tiế) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) đan ({Đan sa} [丹砂])…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư