泡泡

pào paophao phao

Hán Việt: phao phao · Pinyin: pào pao

Tổng quan

Tiếng nước chảy vọt cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指鼓起的球状体。 2.谓无聊地消磨时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容液體成泡狀。 2.液體冒泡產生的聲音。如:「杯中汽水,泡泡作聲。」《山海經.西山經》:「又西北三百七十里,曰:『不周之山』。……東望泑澤,河水所潛也,其原渾渾泡泡。」晉.郭璞.注:「渾渾泡泡,水濆湧之聲也。」 3.形容物體寬大膨鬆。如:「泡泡褲」、「泡泡袖」。

Cấu tạo: 泡 (phao) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng bọt
  • Biên soạn papaw

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容液體成泡狀。 2.液體冒泡產生的聲音。如:「杯中汽水,泡泡作聲。」《山海經.西山經》:「又西北三百七十里,曰:『不周之山』。……東望泑澤,河水所潛也,其原渾渾泡泡。」晉.郭璞.注:「渾渾泡泡,水濆湧之聲也。」 3.形容物體寬大膨鬆。如:「泡泡褲」、「泡泡袖」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣泡、水泡或泡狀的東西。如:「吹泡泡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指鼓起的球状体。 2.谓无聊地消磨时间。
  • Kaggle Zh-Vi hubble-bubble

Eng

  • Cihui bubbles

Đức

  • Handedict Seifenblasen, Blasen

Từ liên quan

Gần nghĩa

泡泡浴 · 泡泡糖 · 泡泡纱 · 泡泡袜 · 泡泡龙 · 泡泡浴露 · 泡制 · 泡化