泡泡
phao phao
Hán Việt: phao phao · Pinyin: pào pao
Tổng quan
bong bóng iếng nước chảy vọt cao. bào bào bào bào ☆Tiếng nước chảy vọt cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui bong bóng iếng nước chảy vọt cao. bào bào bào bào ☆Tiếng nước chảy vọt cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容液體成泡狀。 2.液體冒泡產生的聲音。如:「杯中汽水,泡泡作聲。」《山海經.西山經》:「又西北三百七十里,曰:『不周之山』。……東望泑澤,河水所潛也,其原渾渾泡泡。」晉.郭璞.注:「渾渾泡泡,水濆湧之聲也。」 3.形容物體寬大膨鬆。如:「泡泡褲」、「泡泡袖」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣泡、水泡或泡狀的東西。如:「吹泡泡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指鼓起的球状体; 谓无聊地消磨时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指鼓起的球状体。 2.谓无聊地消磨时间。
Eng
- CC-CEDICT bubbles
- Cihui bubbles