泡
phaoNôm phao
Hán Việt: phao · Pinyin: pāo · Nôm: phao
Tổng quan
Bọt nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pāo |
|---|---|
| Hán Việt | phao |
| Âm Nôm | bầu |
| Quảng Đông | baau3 |
| Mân Nam | phàu |
| Nhật Bản | AWA |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄆㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | brau |
| Phản thiết | 皮敎切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bọt nước. Ngâm nước. $ Ta quen đọc là chữ bào
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bầu bầu sen (chỗ trũng có nước) [Eng: ovary]
- Giản Dị Hán Nôm bào phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái [Eng: soap bubbles; light bulb; foam and shadow (insubstantial things); pickled vegetables]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bàu bàu sen [Eng: a lotus pool]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuốc này bào chế phép còn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。計算屎尿的單位。如:「撒一泡尿」。 2.鼓起且鬆軟的東西。如:「眼泡兒」、「豆腐泡兒」。 3.地名用字。小湖泊的意思。如大陸地區黑龍江省有蓮花泡、吉林省有月亮泡。 [形] 膨鬆、腫脹。參見「泡泡」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泡〈名〉 古水名。又名丰水 泡,泡水,出山阳平乐,东北入泗。--《说文》 鼓起而松软的东西 泡 〈形〉 盛大 泡,盛也。--《方言》二 又如泡溲(水盛大的样子) 泡 〈量〉 用于屎尿或涕泪 相当于番”、回” 顺便去会制台,着实恭维一泡。--《文明小史》 泡 〈名〉 (形声。从水,包声。本义浮沤,水泡) 同本义 像水泡一样的东西 泡pāo ⒈鼓起且松软的东西豆腐~儿。 ⒉质地松软~沫塑料。面团发~了。~松木材。 ⒊量词,同"脬"一~尿。 泡pào ⒈气体将液体鼓起,形成球状或半球状水~。冒气~。肥皂~儿。 ⒉像泡的灯~。手上烫起了~。 ⒊浸~菜。~茶。~药酒。 泡páo 1.盛。 2.水流声。参见"泡泡"。 3.用同"炮"。参见"泡制"。
Eng
- CC-CEDICT puffed; swollen; spongy, small lake (esp. in place names), classifier for urine or feces
- CC-CEDICT bubble; foam, blister, to soak; to steep; to infuse, to dawdle; to loiter, to pick up (a girl), to get off with (a sexual partner), classifier for occurrences of an action, classifier for number of infusions
- JMdict bubble
- JMdict foam
- JMdict froth
- JMdict suds
- JMdict lather
ja
- JMdict 泡(あわ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】匹交切【集韻】【韻會】【正韻】披交切,𠀤音拋。水名。【說文】水出山陽平樂,東北入泗。【水經注】卽豐水之上源也。 又水上浮漚也。【梵書】如夢幻泡景。 又【廣韻】薄交切【集韻】蒲交切,𠀤音庖。泡泡,流也。【山海經】其源渾渾泡泡。【註】水濆涌之聲也。 又【揚子·方言】泡,盛也。江淮之閒曰泡。【註】泡肥,洪張貌。 又泡溲,盛多貌。【王褒·洞簫賦】泡溲汎𣶏。 又【集韻】班交切,音包。𠐋泡,盛也。 又皮敎切,音咆。水泉也。 又魚名。【張師正倦游錄】南海有泡魚,大如斗。泡,去聲。
Thuyết Văn
泡水。出山陽平樂。東北入泗。 从水。包聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山陽郡平樂、見前志。志云侯國。泡水、東北至沛入泗。水經注泗水篇曰。黃溝、又東逕平樂縣。又東、右合泡水。卽豐水之上源也。水上承大薺陂。東逕貰城北。又東逕已氏縣故城南。又東逕卭城縣故城南。又東逕單父縣故城南。又東逕平樂縣。右合泡水。自下豐、泡竝得通稱。故地理志曰。平樂、泡水所出。又東逕豐縣故城南。又東逕沛縣故城南。於城南東注泗。地理志曰。泡水自平樂東北至沛入泗者也。按今泡河自今山東單縣流逕江蘇豐縣北。又東逕沛縣畍。循城東南。至泗亭驛而合於泗。 匹交切。按今俗曰包河。古音在三部。又流貌也。或曰浮漚也。
【泡】 (phao ⟨bào⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: Thất giao thiết Thượng tự: 匹 (thất) , Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ao' Suy luận: phao (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phao (Bọt nước.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) san (Núi) dương (Phần dương) bình (Bằng phẳng. Như {thủ) nhạc…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣴊 · 𣶐 · 箔