泡飯

pào fàn phao phạn

Hán Việt: phao phạn · Pinyin: pào fàn

Tổng quan

ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước | cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi 1. chan canh (cơm chan canh hay nước sôi)。把湯或水加在米飯里。 2. cơm nhão; cơm nát như cháo。加水重煮的或用開水泡成的比較稀的米飯。

Cấu tạo: (phao) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước | cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi 1. chan canh (cơm chan canh hay nước sôi)。把湯或水加在米飯里。 2. cơm nhão; cơm nát như cháo。加水重煮的或用開水泡成的比較稀的米飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將飯加水重煮或用開水、湯浸泡成較稀的米飯。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二.諸州府得解士人赴省闈》:「其士人在貢院中,自有巡廊軍卒齎硯水、點心、泡飯、茶肉之屬貨賣。」也稱為「𣶐飯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加水重煮的或用开水泡成的比较稀的米饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.加水重煮的或用开水泡成的比较稀的米饭。

Eng

  • CC-CEDICT to soak cooked rice in soup or water|cooked rice reheated in boiling water
  • Cihui to soak cooked rice in soup or water; cooked rice reheated in boiling water