泯泯

mǐn mǐnmẫn mẫn

Hán Việt: mẫn mẫn · Pinyin: mǐn mǐn

Tổng quan

DẪN DẪN 時有淵首座。向北人孤硬自立。參晦堂眞淨。實有契悟處。泯泯與眾作息。人無知者。Khi ấy có Thủ tọa Yên là người phương Bắc, tính tình cứng cỏi, thích tự lập. Sư tham vấn hai ngài Hối Đường và Chân Tịnh, thật có chỗ khế ngộ, nhưng khi ở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纷乱貌; 昏乱貌。 2.众多貌。 3.水清貌。 4.消失,灭绝。 5.恬静; 寂然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.昏昧的樣子。《書經.呂刑》:「民興胥漸,泯泯棼棼。」 2.紛亂的樣子。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「泯泯群黎,化為良吏。」 3.水清。唐.杜甫〈漫成〉詩:「野日荒荒白,春流泯泯清。」

Cấu tạo: 泯 (mẫn) + 泯 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 泯泯 mǐnmǐn r.f. 1. vague and gloomy; poorly visible 2. clear (of water) 3. tumultuous; confusing and disorderly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昏昧的樣子。《書經.呂刑》:「民興胥漸,泯泯棼棼。」 2.紛亂的樣子。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「泯泯群黎,化為良吏。」 3.水清。唐.杜甫〈漫成〉詩:「野日荒荒白,春流泯泯清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纷乱貌; 昏乱貌。 2.众多貌。 3.水清貌。 4.消失,灭绝。 5.恬静; 寂然。

Eng

  • Cihui 泯泯 mǐnmǐn r.f. 1. vague and gloomy; poorly visible 2. clear (of water) 3. tumultuous; confusing and disorderly

other

  • Nguồn khác 時有淵首座。向北人孤硬自立。參晦堂眞淨。實有契悟處。泯泯與眾作息。人無知者。Khi ấy có Thủ tọa Yên là người phương Bắc, tính tình cứng cỏi, thích tự lập
  • Nguồn khác Sư tham vấn hai ngài Hối Đường và Chân Tịnh, thật có chỗ khế ngộ, nhưng khi ở trong chúng sinh hoạt, Sư vẫn lặng lẽ âm thầm nên không ai biết Sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

泯没 · 泯灭 · 泯1. · 泯2. · 泯權歸實 · 泯泯棼棼 · 泯泯纷纷 · 泯泯芬芬