泯
mẫn
Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn
Tổng quan
biến thể của 泯[min3] (hình thức liên kết) biến mất mai một xóa sổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐn |
|---|---|
| Hán Việt | mẫn |
| Quảng Đông | man4 |
| Mân Nam | bin2 |
| Nhật Bản | HOROBIRU |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjin |
| Baxter-Sagart | mi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mi[n] |
| Phản thiết | 䁕見切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hết. Như {mẫn một} [泯沒] tiêu diệt hết. Nguyễn Du [阮攸] : {Bá đồ mẫn diệt thiên niên hậu} [伯圖泯滅千年後] (Á Phụ mộ [亞父墓]) Sau nghìn năm nghiệp bá đã tan tành. $ Cũng đọc là chữ {dân}. Một âm là {miến}. Lẫn lộn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 消除、消滅。如:「泯滅」、「泯沒」。唐.杜甫〈贈鄭十八〉詩:「古人日已遠,青史字不泯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冺 (形声。从水,民声。本义灭,尽) 同本义 泯然众人。--宋·王安石《伤仲永》 又如泯灭,泯没 泯 乱;混乱 王室之乱,靡邦不泯。--陆机《答贾长渊》 又如泯杂(混杂;乱杂);泯泯(纷乱的样子) 泯除 泯除杂念 泯灭 往者汉祚衰微,率土分崩,生民之命,几于泯灭。--《三国志·钟会传》 难以泯灭的印象 泯没 严霜夏坠,从弟雕落,二子泯没,天丧予,何痛如之! 泯mǐn〈动〉消灭,丧失>诗曰∶"家国~绝,宗庙烧燔。"│~灭│~没│良心未~。 泯miǎn 1.目不明貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 泯[min3]
- CC-CEDICT (bound form) to vanish; to die out; to obliterate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武盡切【集韻】【韻會】【正韻】弭盡切,𠀤音黽。水貌。【杜甫詩】春流泯泯淸。 又【爾雅·釋詁】泯,盡也。【書·康誥】天惟與我民彝大泯亂。 又泯泯,猶茫茫也。【書·呂𠛬】泯泯棼棼。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤彌鄰切,音民。義同。 又澤名。【山海經】靈桑之山,西望泯澤。 又【集韻】䁕見切,音麪。泫泯,混合也。一曰目不安貌。【司馬相如·大人賦】目眩泯而亡見。 又【韻補】叶民堅切,音眠。【陸雲·夏府君誄】祈祈縉紳,泣涕留連。故作斯誄,著之不泯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 汦 · 冺 · 冺 · 汦 · 冺