泯2. Tổng quan [hvdtd] iệt hết. Thường nói: Mẫn diệt 泯滅 (như tiêu diệt) Cấu tạo: 泯 (mẫn) + 2 + .Cấu tạo泯 + 2 + Nghĩa otherNguồn khác iệt hết. Thường nóiNguồn khác Mẫn diệt 泯滅 (như tiêu diệt)