泱泱
ương ương
Hán Việt: ương ương · Pinyin: yāng yāng
Tổng quan
hoành tráng | nguy nga | rộng lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui hoành tráng | nguy nga | rộng lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水深廣的樣子。《詩經.小雅.瞻彼洛矣》:「瞻彼洛矣,維水泱泱。」 2.雲氣騰湧的樣子。《文選.潘岳.射雉賦》:「天泱泱以垂雲,泉涓涓而吐溜。」 3.宏大的樣子。多指聲音而言。《漢書.卷二八.地理志下》:「泱泱乎,大風也哉!其太公乎?國未可量也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深远广大的样子江水泱泱|泱泱大国。
Eng
- CC-CEDICT grand|magnificent|vast
- Cihui grand; magnificent; vast