yāng ương

Hán Việt: ương · Pinyin: yāng

Tổng quan

kích động (gió, mây) bao la

泱泱 · 泱1. · 泱2. · 泱泱大國 · 乌泱乌泱 · 泱渀 · 泱漭 · 泱瀼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyāng
Hán Việtương
Quảng Đôngjoeng1
Mân Namiong
Nhật BảnOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqangx
Phản thiết於郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ương ương} [泱泱] sâu thẳm, mông mênh. Ngùn ngụt, khí mây ùn lên. Một âm là {áng}. Bát ngát.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.雲氣興起的樣子。《文選.潘岳.射雉賦》:「天泱泱以垂雲,泉涓涓而吐溜。」 2.宏大深廣的樣子。參見「泱泱」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泱 (形声。从水,央声。本义水面广阔的) 同本义 泱,滃也。--《说文》 瞻波洛矣,维水泱泱。--《诗·小雅·瞻波洛矣》 云山苍苍,江水泱泱。--宋·范仲淹《严先生祠堂记》 又如泱漭(广大无涯际的样子) 气魄宏大的 宅大齐之墟,振泱之风。--《晋书·齐王冏传》 又如泱泱大国 泱 流;淌 泱泱,流也。--《广雅》 那佛祖轻轻用力撑开,只见上溜头泱下一个死尸。--《西游记》 又如泱荡(荡漾) 泱yāng ⒈ ⒉ 泱yǎng 1.见"泱漭"﹑"泱郁"。

Eng

  • CC-CEDICT agitated (wind, cloud)|boundless

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於良切,音央。【說文】滃也。雲氣起貌。 又泱泱,水深廣也。【詩·小雅】維水泱泱。 又宏大也。【左傳·襄二十九年】泱泱乎大風。 又【集韻】於郞切,音鴦。義同。 又【廣韻】烏朗切【集韻】【韻會】倚朗切【正韻】於黨切,𠀤音坱。泱漭,廣大貌。【馮衍·顯志賦】覽河華之泱漭。 又淴泱,水漂疾貌。【郭璞·江賦】潏湟淴泱。 又【集韻】於驚切,音英。泱泱,雲貌。【潘岳·射雉賦】天泱泱以垂雲。【註】泱與英古字通。別作霙。 又於浪切,盎去聲。水貌。

Thuyết Văn

滃也。 从水。央聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

射雉賦。天泱泱以垂雲。善曰。毛詩英英白雲。毛萇曰英英、白雲皃。泱與英古字通。按泱滃雙聲。 於良切。十部。徐爰曰音英。音之轉也。

【泱】 (ương ⟨áng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lương thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' Suy luận: ương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ổng (Nước mông mênh.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư