泷船

lóng chuánlang thuyền

Hán Việt: lang thuyền · Pinyin: lóng chuán

Tổng quan

thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦称"泷舡"。 2.南方一种能在急流中行驶的轻舟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可在急湍上駕駛的輕舟。唐.元稹〈和樂天送客遊嶺南二十韻〉:「江館連沙市,瀧船泊水濱。」

Cấu tạo: 瀧 (lang) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bè vượt thác nước xiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可在急湍上駕駛的輕舟。唐.元稹〈和樂天送客遊嶺南二十韻〉:「江館連沙市,瀧船泊水濱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"泷舡"。 2.南方一种能在急流中行驶的轻舟。

Eng

  • Cihui boat or raft adapted to handle rapids; white-water raft

Từ liên quan

Gần nghĩa

泷水 · 泷泽 · 船上 · 船东 · 船主 · 船位 · 船体 · 船厂