洁身

jié shēnkhiết thân

Hán Việt: khiết thân · Pinyin: jié shēn

Tổng quan

giữ mình thanh khiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.保持自身清白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修潔己身,去除缺點。《晏子春秋.內篇.問上》:「故聖人伏匿隱處,不干長上,潔身守道,不與世陷乎邪。」

Cấu tạo: 潔 (khiết) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ sự trong sạch: giữ mình thanh khiết
  • Tần suất từ giữ mình thanh khiết
  • Biên soạn 潔身 jiéshēn* v.o. 1. clean the body 2. lead an upright life

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.保持自身清白。

Eng

  • Cihui 潔身 jiéshēn* v.o. 1. clean the body 2. lead an upright life
  • Tần suất từ 潔身 jiéshēn* v.o. 1. clean the body 2. lead an upright life

Từ liên quan

Gần nghĩa

洁身自好 · 洁身自爱 · 洁具 · 洁净 · 洁操 · 洁本 · 洁治 · 洁牙