身
thân
Hán Việt: thân · Pinyin: juān
Tổng quan
cơ thể cuộc đời bản thân đích thân đạo đức và phẩm hạnh của một người phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể mang thai lượng từ cho bộ quần áo: bộ, bộ đôi bộ Kangxi số 158
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Hán Việt | thân |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Mân Nam | sian |
| Nhật Bản | MI |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjin |
| Baxter-Sagart | n̥i[ŋ] |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥i[ŋ] |
| Phản thiết | 尸連切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mình, từ cổ đến bẹn gọi là {thân}. Thân này, ta. Như {chí thân thanh vân} [致身青雲] thân này hẳn làm cho đến ngôi cao. Có mang. Đàn bà chửa gọi là {hữu thân} [有身]. Cũng như nói {hữu thần} [有娠]. Cái thể đựng chứa. Như {hà thân} [河身] lòng sông, {thuyền thân} [船身] thân thuyền, v.v. Đời…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 75 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 73 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thân Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「身毒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身〈名〉 (象形。象人之形。本义身躯的总称) 同本义 身,躬也。象人之形。--《说文》。按,身的本义是人的躯干。 必有寝礼,长一身有半。--《论语·乡党》 人自项以下,踵以上,总谓之身。颈以下,股以上,亦谓之身。--王述之《经义述闻》 人百其身。--《诗·秦风·黄鸟》 身也者,亲之枝也。--《礼记·哀公问》 身也者,父母之遗体也。--《礼记·祭义》 饿其体肤,空乏其身。--《孟子·告子下》 身首离兮心不惩。--《楚辞·九歌·国殇》 粉骨碎身浑不怕,要留青白在人间。--明·于谦《石灰吟》 项伯亦拔剑起舞,常以 身shēn ⒈人或动物的躯体~体。~躯。人~子…
Eng
- CC-CEDICT body|life|oneself|personally|one's morality and conduct|the main part of a structure or body|pregnant|classifier for sets of clothes: suit, twinset|Kangxi radical 158
ja
- JMdict one's body|one's person|oneself|one's appearance|one's place (in society, etc.)
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】失人切【集韻】【韻會】【正韻】升人切,𠀤音申。【說文】躬也,象人之身。【爾雅·釋詁】我也。【疏】身,自謂也。【釋名】身,伸也。可屈伸也。【廣韻】親也。【九經韻覽】軀也。總括百骸曰身。【易·艮卦】艮其身。又【繫辭】近取諸身。【書·伊訓】檢身若不及。【孝經·開宗明義章】身體髮膚,受之父母。 又【詩·大雅】大任有身。【傳】身,重也。【箋】重爲懷孕也。【疏】以身中復有一身,故言重。 又告身。【唐書·選舉志】擬奏受皆給以符,謂之告身。 又【史記·西南夷傳】身毒國。【註】索隱曰:身音捐。 又【韻補】叶尸連切。【楊方·合歡詩】我情與子合,亦如影追身。寢共織成被,絮用同功綿。
Thuyết Văn
躳也。 从人。申省聲。 凡身之屬皆从身。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂部曰。躳、身也。二字爲互訓。躳必入呂部者。躳謂身之傴。主於脊骨也。 大徐作象人之身。从人、𠂆聲。按此語先後失倫。𠂆古音在十六部。非聲也。今依韵會所據小徐本正。韵會从人之上有象人身三字。亦非也。𦥔、籒作𢑚。故从其省爲聲。失人切。十二部。
【身】 (thân ⟨quyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 申省 (thân) Phiên thiết: Thất nhân thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 人 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' Suy luận: thân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (1 : Nguyên là chữ {c) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡰬 · 𣐩 · 𨊘