身
thânNôm thân
Hán Việt: thân · Pinyin: juān · Nôm: thân
Tổng quan
Mình, từ cổ đến bẹn gọi là thân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Hán Việt | thân |
| Âm Nôm | thân |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Mân Nam | sian |
| Nhật Bản | MI |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjin |
| Baxter-Sagart | n̥i[ŋ] |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥i[ŋ] |
| Phản thiết | 尸連切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mình, từ cổ đến bẹn gọi là thân. Thân này, ta. Như chí thân thanh vân [致身青雲] thân này hẳn làm cho đến ngôi cao. Có mang. Đàn bà chửa gọi là hữu thân [有身]. Cũng như nói hữu thần [有娠]. Cái thể đựng chứa. Như hà thân [河身] lòng sông, thuyền thân [船身] thân thuyền, v.v. Đời. Như tiền thân [前身] đời trước. Tuổi. Gốc cây. Một âm là quyên. Quyên Độc [身毒] tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc [天竺] và là nước Ấn Độ [印度] bây giờ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thân 身 ① dt. thân mình. Một thân lẩn quất đường khoa mục, Hai chữ mơ màng việc quốc gia. (Ngôn chí 8.3)‖ (Hoa mẫu đơn 233.1). ② dt. cuộc sống, sinh mệnh. Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, Có thân chớ phải lợi danh vây. (Ngôn chí 11.2, 13.1)‖ (Mạn thuật 29.4)‖ (Mạn thuật 30.5, 32.1, 33.4, 34.8)‖ (Thuật hứng 46.4, 47.1, 47.3, 53., 59.5, 60.2, 62.1)‖ (Tự thán 72.6). ③ dt. thân = phận, trong thân phận. Lòng chẳng mắc tham là của báu, Người mà hết lụy ấy thân tiên. (Tự thán 74.6)‖ Trung hiếu cương thường lòng đỏ, tự nhiên lọn nghiệp ba thân. (Bảo kính 187.8) dịch chữ tam thân 三身‖ (Tự thán 83.2…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thân thân mình [Eng: body]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nào hay tâm chủ nhất thân kia là
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 75 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 73 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thân Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「身毒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身〈名〉 (象形。象人之形。本义身躯的总称) 同本义 身,躬也。象人之形。--《说文》。按,身的本义是人的躯干。 必有寝礼,长一身有半。--《论语·乡党》 人自项以下,踵以上,总谓之身。颈以下,股以上,亦谓之身。--王述之《经义述闻》 人百其身。--《诗·秦风·黄鸟》 身也者,亲之枝也。--《礼记·哀公问》 身也者,父母之遗体也。--《礼记·祭义》 饿其体肤,空乏其身。--《孟子·告子下》 身首离兮心不惩。--《楚辞·九歌·国殇》 粉骨碎身浑不怕,要留青白在人间。--明·于谦《石灰吟》 项伯亦拔剑起舞,常以 身shēn ⒈人或动物的躯体~体。~躯。人~子。半~像。〈引〉物的主体部分车~。床~。树~∮~。 ⒉自己,亲自自~。亲~。以~作则。~体力行。~教重于言教。 ⒊生命舍~救人。以~殉职。 ⒋指人的地位~份。~败名裂。 ⒌怀孕~孕。她有了~子。 ⒍套(指衣服)他穿了一~新衣裳。 ⒎ ⒏ ⒐ ①人在社会上或法律上的地位学生~分。公证人~分。 ②物品的质量这种面粉的~分挺好呀! 身yuān 1.见"身毒"。
Eng
- CC-CEDICT body, life, oneself, personally, one's morality and conduct, the main part of a structure or body, pregnant, classifier for sets of clothes: suit, twinset, Kangxi radical 158
- JMdict one's body
- JMdict one's person
- JMdict oneself
- JMdict one's appearance
- JMdict one's place (in society, etc.)
ja
- JMdict 身(み)
other
- Nguồn khác Bản thân mình. 群責身夌責倍 Cón tách thân, lăng tách vậu (C.V.) Trước tiên tự trách mình, sau đó sẽ trách người ta
- Nguồn khác Sống (trâu). Sống (lưng). 篤胝忽𪫆執身夌 Đúc đỉ hốt mừa chắp sân lăng (H.D.G.) Bởi hút thuốc phiện người gầy đét, cái rốn cũng tụt lại dính vào sống lưng
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】失人切【集韻】【韻會】【正韻】升人切,𠀤音申。【說文】躬也,象人之身。【爾雅·釋詁】我也。【疏】身,自謂也。【釋名】身,伸也。可屈伸也。【廣韻】親也。【九經韻覽】軀也。總括百骸曰身。【易·艮卦】艮其身。又【繫辭】近取諸身。【書·伊訓】檢身若不及。【孝經·開宗明義章】身體髮膚,受之父母。 又【詩·大雅】大任有身。【傳】身,重也。【箋】重爲懷孕也。【疏】以身中復有一身,故言重。 又告身。【唐書·選舉志】擬奏受皆給以符,謂之告身。 又【史記·西南夷傳】身毒國。【註】索隱曰:身音捐。 又【韻補】叶尸連切。【楊方·合歡詩】我情與子合,亦如影追身。寢共織成被,絮用同功綿。
Thuyết Văn
躳也。 从人。申省聲。 凡身之屬皆从身。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂部曰。躳、身也。二字爲互訓。躳必入呂部者。躳謂身之傴。主於脊骨也。 大徐作象人之身。从人、𠂆聲。按此語先後失倫。𠂆古音在十六部。非聲也。今依韵會所據小徐本正。韵會从人之上有象人身三字。亦非也。𦥔、籒作𢑚。故从其省爲聲。失人切。十二部。
【身】 (thân ⟨quyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 申省 (thân) Phiên thiết: Thất nhân thiết Thượng tự: 失 (thất) , Hạ tự: 人 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' Suy luận: thân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cung (1 : Nguyên là chữ {c) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡰬 · 𣐩 · 𨊘