洋洋

yáng yáng dương dương

Hán Việt: dương dương · Pinyin: yáng yáng

Tổng quan

rộng lớn | ấn tượng | tự mãn | hài lòng vô cùng ước mênh mông — Vẻ tự đắc. dương dương dương dương ☆Nước mênh mông — Vẻ tự đắc.

Cấu tạo: (dương) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lớn | ấn tượng | tự mãn | hài lòng vô cùng ước mênh mông — Vẻ tự đắc. dương dương dương dương ☆Nước mênh mông — Vẻ tự đắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水勢盛大的樣子。《詩經.衛風.碩人》:「河水洋洋,北流活活。」宋.陳亮〈水調歌頭.不見南師久〉詞:「自笑堂堂漢使,得似洋洋河水,依舊祇流東?」 2.廣闊無際的樣子。《詩經.大雅.大明》:「牧野洋洋,檀車煌煌。」 3.眾多貌。《詩經.魯頌.閟宮》:「萬舞洋洋,孝孫有慶。」 4.美善的樣子。《書經.伊訓》:「聖謨洋洋,嘉言孔彰。」 5.彷彿、想像。《禮記.中庸》:「盛服以承祭祀,洋洋乎如在其上。」 6.舒緩的樣子。《孟子.萬章上》:「始舍之,圉圉焉,少則洋洋焉,攸然而逝。」 7.充滿貌。《禮記.中庸》:「聖人之道,洋洋乎發育萬物。」《紅樓夢》第二一回:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容众多或丰盛:~万言|~大观;同“扬扬”。

Eng

  • CC-CEDICT vast|impressive|self-satisfied|immensely pleased with oneself
  • Cihui vast; impressive; self-satisfied; immensely pleased with oneself