洋錢

yáng qián dương tiễn

Hán Việt: dương tiễn · Pinyin: yáng qián

Tổng quan

tiền ngoại quốc | bạc trắng | bạc phẳng (tiền xu trước đây) | cũng viết 銀元|银元 đồng bạc trắng。銀元。

Cấu tạo: (dương) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền ngoại quốc | bạc trắng | bạc phẳng (tiền xu trước đây) | cũng viết 銀元|银元 đồng bạc trắng。銀元。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銀幣的俗稱。因式樣是由國外傳入中國,故稱為「洋錢」。《官場現形記》第四五回:「把十六塊洋錢拿出來,翻來覆去的看了半天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 银元的俗称。最初由西班牙流入中国,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.银元的俗称。最初由西班牙流入中国,故名。

Eng

  • CC-CEDICT foreign money|flat silver (former coinage)|also written 銀元|银元
  • Cihui foreign money; flat silver (former coinage); also written 銀元|银元