洗錢
tẩy tiễn
Hán Việt: tẩy tiễn · Pinyin: xǐ qián
Tổng quan
rửa tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui rửa tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將非法取得的金錢,透過現有的金融作業流程轉為明帳。 2.親朋好友餽贈給嬰兒的錢。《西遊補》第一回:「造化小兒,宜弗有怒。胡為乎洗錢未賜,飛鳧舄而浴西淵?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"洗儿钱"。
Eng
- CC-CEDICT to launder money
- Cihui to launder money