tẩy

Hán Việt: tẩy · Pinyin:

Tổng quan

rửa tắm rửa ảnh xào bài (lá,...) xóa (ghi âm)

洗三 · 洗兵 · 洗冤 · 洗净 · 洗刷 · 洗劫 · 洗印 · 洗去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttẩy
Quảng Đôngsai2
Mân Namse2
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˇ
Hán ngữ Trung cổsenx
Baxter-Sagart[s]ˤərʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤərʔ
Phản thiết蘇典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giặt, rửa. Cái chậu rửa mặt. Hết nhẵn nhụi. Như {nang không như tẩy} [囊空如洗] túi nhẵn không còn gì, nói kẻ nghèo quá. Một âm là {tiển}. Rửa chân. Sạch sẽ.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẩy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.以水或溶劑滌除汙穢、汙垢。如:「洗衣」、「洗碗」、「一貧如洗」。《詩經.大雅.行葦》:「或獻或酢,洗爵奠斝。」《西遊記》第四八回:「只見陳家老者,著兩個僮僕,掃開道路,又兩個送出熱湯洗面。」_x000D_ 2.清除、洗雪。如:「洗罪」。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.段熲》:「洗雪百年之逋負,以慰忠將之亡魂。」《宋史.卷四○四.列傳.劉穎》:「就遷提刑,以洗冤澤物為任,間詣獄,察不應繫者縱遣之。」_x000D_ 3.殺光、搶盡。《舊唐書.卷二○○下.列傳.黃巢》:「賊怒坊市百姓迎王師,乃下令洗城,丈夫丁壯,殺戮殆盡,流血成渠。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗 (形声。从水,先声。据甲骨文,上为足形,下为水形。本义用水洗脚) 同本义 洗,洒足也。--《说文》 洗去足垢。--《论衡·讥日》 王方踞床洗。--《汉书·黥布传》。注濯足也。” 沛公方踞床,使两女子洗足。--《史记·高祖本纪》 假借为洒。用水涤除污垢 水在洗东。--《仪礼·乡饮酒礼》。注承盥洗者,弃水器也。” 上闻后宫欢笑,问其故,左右以贵妃三日洗禄儿对。--《资治通鉴·唐玄宗天宝十载》 晴雪所洗。--明·袁宏道《满井游记》 又如洗头(宋时礼俗。新婚数日后,女家迎女归,并备 洗xiǎn姓。 洗xǐ ⒈用水或药品等去掉污垢~涤。~衣。~脸。~创口。又专…

Eng

  • CC-CEDICT to wash; to bathe|to develop (photographs)|to shuffle (cards etc)|to erase (a recording)
  • CC-CEDICT used in 洗馬|洗马[xian3 ma3]

ja

  • JMdict washing machine|(clothes) washer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇典切,音銑。【說文】洒足也。【史記·高祖紀】使兩女子洗足。 又潔也。【書·酒誥】自洗腆致用酒。 又姑洗,律名。【周語】姑洗所以修百物,考神納賔。【白虎通·五行論】洗者,鮮也。 又姑洗,鐘名。見【左傳·定四年】。 又洗馬,官名。 又姓。 又【廣韻】【集韻】【韻會】先禮切【正韻】想禮切,𠀤音姺。與洒同。滌也。【易·繫辭】聖人以此洗心,退藏于密。 又承水器也。【儀禮·士冠禮】設洗于東榮。 又石名。【山海經】華山之首曰錢來之山,其下多洗石。 又洗手,花名。【楓窻小牘】雞冠花,汴人謂之洗手花。 考證:〔【史記·高帝紀】使兩女子洗。〕 謹照原文高帝改高祖。洗字下增足字。

Thuyết Văn

洒足也。 从水。先聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

洒俗本作灑。誤。今依宋本正。內則曰。面垢。燂潘請靧。足垢。燂湯請洗。此洒面曰靧、洒足曰洗之證也。洗讀如跣足之跣。自後人以洗代洒滌字。讀先禮切。沿至近日以洒代灑、轉同詩禮之用矣。 穌典切。十三部。

【洗】 (tẩy ⟨tiển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Tiên lễ thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sái (Vẩy nước rửa.) túc (Chân) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冼 · 洒 · 𣳳 · 冼 · 洒