洞曉

dòng xiǎo đỗng hiểu

Hán Việt: đỗng hiểu · Pinyin: dòng xiǎo

Tổng quan

hiểu rõ: thông suốt/thấu đáo

Cấu tạo: (đỗng) + (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu rõ: thông suốt/thấu đáo
  • Cihui hiểu rõ; thông suốt; thấu đáo。透徹地知道;精通。 洞曉音律 hiểu rõ âm luật 洞曉其中利弊。 hiểu rõ lợi hại trong đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深切知曉。《宋史.卷二八三.丁謂傳》:「善談笑,尤喜為詩,至於圖畫、博奕、音律,無不洞曉。」

Eng

  • Cihui 洞曉 òngxiǎo* v. know clearly