dòng đỗng

Hán Việt: đỗng · Pinyin: dòng

Tổng quan

hang số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số) LT:個 个[ge4]

洞上 · 洞下 · 洞中 · 洞入 · 洞口 · 洞天 · 洞头 · 洞子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđỗng
Quảng Đôngdung6
Mân Namtōng
Nhật BảnHOGARAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdung
Phản thiết徒當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái động (hang sâu). Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thanh Hư động lí trúc thiên can} [清虛洞裡竹千竿] (Mộng sơn trung [夢山中]) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc. Lỗ hổng, cái gì đục thủng đều gọi là {đỗng}. Suốt. Như {đỗng giám} [洞鑒] soi suốt. $ Ta quen đọc là {động}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm động cái hang, cái động [Eng: cave/grotto]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đùng sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng [Eng: bang away; boomingly files into a passion; drop dead]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dộng dộng cửa (đạp mạnh) [Eng: to stamp strongly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dọng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.深穴。如:「壁洞」、「山洞」。 2.穿破的孔。如:「衣服破了一個洞。」 3.口語中用來代替數目字的「零」。如:「洞洞拐」。 [動] 深察。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「洞性靈之奧區,極文章之骨髓者也。」 [副] 透澈、明白。如:「洞悉」、「洞察」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洞 (形声。从水,同声。本义水流急) 同本义 洞,疾流也。--《说文》 幽深 广阔 深 清澈 透彻 洞 窟窿;孔穴 心气内洞。--《素问·四气调神大论》。注洞,谓中空也。” 港洞坑谷。--马融《长笛赋》 距洞百余步。--宋·王安石《 洞 dòng ①物体中间穿通的部分或凹入较深的部分山~。 ②透彻;深入~察。 ③称说数字时用来代替'零'。 【洞察秋毫】见【明察秋毫】。 【洞房花烛】新婚之夜,洞房里点着花烛。形容结婚时隆重喜庆的景象。洞房深邃的内室,指新房。花烛雕绘着花彩的红烛,表示吉祥喜庆。 【洞见症结】很清楚地观察出或了解到事物的问题和毛病所在。 【洞…

Eng

  • CC-CEDICT cave|hole|zero (unambiguous spoken form when spelling out numbers)|CL:個|个[ge4]
  • CC-CEDICT used in 洪洞[Hong2 tong2], a county in Shanxi

ja

  • JMdict hollow|cavity|hole|cave
  • JMdict sinus|cavity|antrum|neighborhood (administrative division in North Korea)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,音恫。【說文】疾流也。【班固·西都賦】潰渭洞河。 又深也,朗徹也。【顏延之詩】識密鑒亦洞。 又通也。【司馬相如·大人賦】洞出鬼谷之堀礨崴魁。 又貫也。亦貫徹之意。【史記·蘇秦傳】遠者括臂洞胸。 又洞洞,質慤貌。【禮·祭義】洞洞乎屬屬乎如弗勝。 又洞疑,心不定也。【史記·蘇秦傳】虛喝洞疑。 又幽壑曰洞。 又【後漢·梁冀傳】連房洞戸。【註】洞,通也。謂相當也。 又洞庭,湖名。 又山名,在長沙。 又【集韻】徒孔切【正韻】徒總切,𠀤音動。義同。 又【廣韻】徒紅切【集韻】徒東切,𠀤音同。洪洞,縣名。 又洚洞,水無涯貌。 又鴻洞,相連貌。【淮南子·天文訓】天地鴻洞。亦作澒洞。【枚乗·七發】澒洞兮蒼天。 又【韻補】叶徒當切,音唐。【道藏歌】開度飛元眞,凝化淪空洞。帝眞始明精,號曰子元陽。

Thuyết Văn

疾流也。 从水。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與辵部迵、馬部駧音義同。引伸爲洞達、爲洞壑。 徒弄切。九部。

【洞】 (đỗng ⟨động⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Đồ lộng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弄 (lộng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: động (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 峝 · 㓊 · 峒 · 峝 · 峒