津津

jīn jīn tân tân

Hán Việt: tân tân · Pinyin: jīn jīn

Tổng quan

nhiệt tình | đam mê | (với) sự thích thú lớn

Cấu tạo: (tân) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt tình | đam mê | (với) sự thích thú lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容液體洋溢的樣子。《莊子.庚桑楚》:「汝自灑濯,熟哉鬱鬱乎,然而其中津津乎猶有惡也。」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「兩狐斃於亭上,一狐死於草中。喙津津尚有血出。」 2.形容興味濃厚的樣子。宋.葛勝仲〈南鄉子.秋水瑩精神〉詞:「談麈生風霏玉屑,津津。」 3.形容喜樂的樣子。《新唐書.卷二二三.姦臣傳上.李林甫傳》:「軒驁無少讓,喜津津出眉宇間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容有滋味;有趣味:~有味|~乐道(很感兴趣地谈论);形容汗、水流出的样子:汗~|水~|淌着~汗水。

Eng

  • CC-CEDICT enthusiastic|ardent|(with) great relish
  • Cihui enthusiastic; ardent; (with) great relish