津
tân
Hán Việt: tân · Pinyin: jīn
Tổng quan
viết tắt của Thiên Tân 天津[Tian1 jin1] nước bọt mồ hôi bến phà chỗ cạn (để qua sông)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Quảng Đông | zeon1 |
| Mân Nam | tin |
| Nhật Bản | TSU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cin |
| Baxter-Sagart | [ts]i[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]i[n] |
| Phản thiết | 將先切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bến. Như {quan tân} [關津] cửa bến, {tân lương} [津梁] bờ bến, đều nói về chỗ đất giao thông cần cốt cả. Vì thế kẻ cầm quyền chính ở ngôi trọng yếu đều gọi là {tân yếu} [津要]. Thấm nhuần. Thấy người ta nghèo túng mà giúp của cải cho gọi là {tân thiếp} [津貼]. {Tân tân} [津津] lời nói có ý…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lọt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lọt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.渡口。《論語.微子》:「使子路問津焉。」唐.王昌齡〈沙苑南渡頭〉詩:「津人空守纜,村館復臨川。」 2.交通要道。《宋書.卷一.武帝紀上》:「時議者謂宜分兵守諸津要。」元.李直夫《虎頭牌》第一折:「則今日過關津,度州郡,沒揣的逢他敵人。」 3.水、汁液。南朝梁.沈約〈新安江至清淺深見底貽京邑遊好詩〉:「滄浪有時濁,清濟涸無津。」唐.王勃〈九成宮東臺山池賦〉:「露菊傾津,嗣南商之逸興。」 4.口水。如:「生津止渴」。 5.大陸地區天津市的簡稱。如:「津浦鐵路」。 [動] 滋潤。《西京雜記》卷五:「太平之世,則風不鳴條,開甲散萌而已;雨不破塊,潤葉…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 津〈名〉 (会意。金文字形,从舟,从淮。淮”表示淮水。泛指一般的河流。船停泊在河旁,用来渡河。本义渡口) 同本义 津,水渡也。--《说文》 又东至于孟津。--《书·禹贡》 自黄河泛舟而渡者,皆为津也。--《水津注·河水》注 风烟望五津。--王勃《杜少府之任蜀州》 孔子过之,使子路问津焉。--《论语·微子》 又如津梁(渡口的桥梁);津人(在渡口以摆渡为生的人);津门(在河流渡口所设置的关隘);津吏(掌管桥梁及河流渡口的官吏);津主(在关卡或渡口检查商旅货物的官吏);津要(渡 口要地。比喻险要的交通据点);津逗(渡水口); 津jīn ⒈渡口~渡。关~。问~(…
Eng
- CC-CEDICT abbr. for Tianjin 天津[Tian1 jin1]
- CC-CEDICT saliva|sweat|a ferry crossing|a ford (river crossing)
ja
- JMdict Tsu (city in Mie)|harbour|harbor|port|ferry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦪉、𦩏、𣸁、𦩦、𦩨、𨔥【唐韻】將鄰切【集韻】【韻會】【正韻】資辛切,𠀤音蓁。【說文】渡也。【書·泰誓】大會于孟津。【正義】孟是地名,津是渡處。 又潤也。【周禮·地官】辨五地之物生,二曰川澤,其民黑而津。 又星次名。【爾雅·釋天】析木謂之津。又星名。【甘氏星經】天津九,星在虛北河中,主津瀆,津梁。 又河津。【辛氏三秦記】河津,一名龍門,魚不能上,上則爲龍。 又楚地名。【左傳·莊十九年】巴人伐楚,楚子大敗于津。 又觀津,縣名。【輿地廣記】本趙地,漢爲縣,屬信都郡。 又濟渡後學之意。【劉勰·新論·崇學篇】道象之妙,非言不津。津言之妙,非學不傳。 又津津,溢也。【莊子·庚桑楚】其中津津乎猶有惡。 又【韻補】叶將先切,音牋。【黃庭經】中有童子冥上𤣥,主諸六府九液源,外應兩耳百液津。
Thuyết Văn
水渡也。 从水。𦘔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
商書微子曰。若涉大水其無津。俗本妄增涯字。按經傳多假借津爲潤字。周禮其民黑而津是。 將鄰切。十二部。隸省作津。
【津】 (tân) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 水 (thủy (Nước.)) Phiên thiết: Tương lân thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' Suy luận: tân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) độ (Qua) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣸁 · 𦨱 · 𦩏 · 𦩦 · 𦩨 · 𦪉 · 𨔥