洩2.
Tổng quan
Bước ngấm ra ngoài — Để hở ra, lộ ra ngoài — Tống ra ngoài. Td: Bài tiết — Cũng viết như chữ Tiết 泄
Nghĩa
other
- Nguồn khác Bài tiết — Cũng viết như chữ Tiết 泄
Bước ngấm ra ngoài — Để hở ra, lộ ra ngoài — Tống ra ngoài. Td: Bài tiết — Cũng viết như chữ Tiết 泄