洶洶
hung hung
Hán Việt: hung hung · Pinyin: xiōng xiōng
Tổng quan
rào rạt: khí thế to lớn/náo nhiệt/ồn ào
Nghĩa
Việt
- Cihui rào rạt: khí thế to lớn/náo nhiệt/ồn ào
- Cihui 形 1. rào rạt (âm thanh sóng nước)。形容波濤的聲音。 2. khí thế to lớn (mang ý nghĩa xấu)。形容聲勢盛大的樣子(貶義)。 氣勢洶洶。 khí thế mạnh mẽ 來勢洶洶 khí thế đùng đùng hung dữ 3. náo nhiệt; ồn ào。形容爭論的聲音或紛擾的樣子。也作訩洶。 議論洶洶。 bàn luận ồn ào 天下洶洶 thiên hạ náo loạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流騰湧的樣子。《文選.宋玉.高唐賦》:「濞洶洶其無聲兮,潰淡淡而並入。」《文選.左思.吳都賦》:「濞焉洶洶,隱焉礚礚。」 2.喧鬧。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「憚涌湍之礚礚兮,聽波聲之洶洶。」唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「惡溪瘴毒聚,雷電常洶洶。」 3.動亂不安。《三國志.卷九.魏書.曹真傳》:「天下洶洶,人懷危懼,陛下但為寄坐,豈得久安!」《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「自比兵興,物力耗竭,人心驚疑如風濤然,洶洶靡定。」
Eng
- Cihui 洶洶 xiōngxiōng <wr.> r.f. 1. violent; truculent 2. tumultuous; agitated ◆on. sound of roaring waves