xiōng hung

Hán Việt: hung · Pinyin: xiōng

Tổng quan

dữ dội ào ạt

洶洶 · 洶動 · 洶呶 · 洶怒 · 洶怖 · 洶急 · 洶惡 · 洶惶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việthung
Quảng Đônghung1
Mân Namhiong1
Nhật BảnWAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄥˉ
Hán ngữ Trung cổhyung
Phản thiết筍勇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hung dũng} [洶湧] nước chảy ầm ầm, nước réo. Tô Triệt [蘇轍] : {Đào lan hung dũng, phong vân khai hạp} [濤瀾洶湧, 風雲開闔] (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí [黃州快哉亭記) Sóng vỗ ầm ầm, gió mây mở đóng. Cũng viết là [洶涌].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「洶動」、「洶涌」等條。

Eng

  • CC-CEDICT torrential rush|tumultuous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許拱切,音詾。【說文】湧也。一曰洶涌,水聲。 又洶洶,鼓動聲。【揚雄·羽獵賦】洶洶旭旭。 又【集韻】筍勇切,音竦。義同。 又【廣韻】【集韻】【正韻】許容切【韻會】虛容切,𠀤音匈。義同。一曰水勢。【左思·吳都賦】濞焉洶洶。

Thuyết Văn

洶洶涌也。 从水。匈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無洶洶字。今依高唐賦注補。相如賦曰。洶涌滂㵒。左思賦曰。濞焉洶洶。楊雄賦曰。洶洶旭旭。天動地岋。 許拱切。九部。

【洶】 (hung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 匈 (hung) Phiên thiết: Hứa củng thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 拱 (củng) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hung ({Hung dũng} [洶湧] nướ) hung ({Hung dũng} [洶湧] nướ) dũng (Vọt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 汹 · 𣶑 · 汹 · 汹 · 汹