活活

huó huó hoạt hoạt

Hán Việt: hoạt hoạt · Pinyin: huó huó

Tổng quan

còn sống | đơn giản là | hoàn toàn

Cấu tạo: (hoạt) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còn sống | đơn giản là | hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在活生生的狀態下。《儒林外史》第三九回:「我們到那裡出兵,只消幾天沒有水吃,就活活的要渴死了,那裡還能打什麼仗!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿的)在活的状态下(多指有生命的东西受到损害)~打死ㄧ~气死; 简直,表示完全如此或差不多如此瞧你这个样子,~是个疯子!
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿的)①在活的状态下(多指有生命的东西受到损害)~打死ㄧ~气死。②简直,表示完全如此或差不多如此瞧你这个样子,~是个疯子!

Eng

  • CC-CEDICT while still alive|simply|totally
  • Cihui while still alive; simply; totally