huó hoạt

Hán Việt: hoạt · Pinyin: huó

Tổng quan

sống còn sống đang sống công việc tay nghề

活下 · 活人 · 活似 · 活体 · 活佛 · 活便 · 活像 · 活儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuó
Hán Việthoạt
Quảng Đôngfut3
Mân Namhua̍t
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổghuat
Baxter-Sagart[g]ʷˤat
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷˤat
Phản thiết戸括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là {sinh hoạt} [生活]. Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là {hoạt}. Như {hoạt chi} [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. Một âm là {quạt}. {Quạt quạt} [活活] tiếng nước chảy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm oặt bẻ oặt [Eng: be inflected]
  • Bảng Tra Chữ Nôm oạc kêu oàng oạc [Eng: (of duck) quack]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.有生命的。如:「活人」、「活魚」。 2.生動,不死板。如:「靈活」、「活潑」。唐.杜牧〈池州送孟遲先輩〉詩:「煙溼樹姿嬌,雨餘山態活。」 3.不固定的、可移動的。如:「活頁」、「活塞」、「活字版」、「活期存款」。 [動] 1.生存。《詩經.周頌.載芟》:「播厥百穀,實函斯活。」唐.杜甫〈奉先劉少府新畫山水障歌〉:「不見湘妃鼓瑟時,至今斑竹臨江活。」 2.救助。《莊子.外物》:「君豈有斗升之水,而活我哉?」唐.白居易〈策林一.十八辨水旱之災明存救之術〉:「凶歉之年,則賤糶以活餓殍。」 [名] 1.生計。《魏書.卷二一.獻文六王傳上.北海王詳傳》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活 (形声。从水,昏声。本义流水声。用本义时读 生存。与死”相对 不我活兮。--《诗·邶风·击鼓》 不可活。--《书·太甲》 民非水火不生活。--《孟子》 巫何活焉?--《楚辞·天问》 又如鱼在水里才能活;这个孩子只活三个月;活到高龄而且精力充沛;活头儿(生存的趣味) 救活 臣活之。--《史记·项羽本纪》 又如活人(使人活,救活他人);活国(救国) 养活 复生 活 〈形〉 有生气;生动;活泼 活huó ⒈生存,有生命,跟"死"相对~人。救~。栽的树~了。~到老,学到老。 ⒉谋生,手艺,工作~计。巧~儿。干~。 ⒊产品这批~儿做得很好。 ⒋生动,不呆板~泼…

Eng

  • CC-CEDICT to live|alive|living|work|workmanship

ja

  • JMdict living|life|judo art of resuscitation|action|activity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸括切,音佸。水名。【水經】活水,出壷關縣東玷臺下。 又生也。【詩·周頌】實函斯活。 又【孫穆·雞林類事】高麗方言謂弓曰活。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古活切,音括。與𣴠同。活活,水流聲。【詩·衞風】北流活活。 又汨活,水流疾貌。【馬融·長笛賦】汨活澎濞。 又【韻補】叶胡決切,音血。【魯褒錢神論】無位而尊,無勢而熱。危可使安,死可使活。

Thuyết Văn

流聲也。 从水。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衛風。北流。毛傳曰。、流也。按傳當作流貌。其音戶括切。引伸爲凡不死之稱。邶風不我活兮、孟子民非水火不生活是也。許書當亦本作流貌。淺人妄改竄之耳。 古活切。按古當作戶。活當作括。衛風音義曰如字。是也。十五部。

【活】 (hoạt ⟨quạt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Nghĩa: lưu (Nước chảy. Như {hải ) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㓉 · 𣴠 · 𣸅 · 𣽅 · 𣿛 · 𤾾