派飯
phái phạn
Hán Việt: phái phạn · Pinyin: pài fàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指国家机关工作人员下农村工作,基层干部分派各户农民轮流照管其饮食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指国家机关工作人员下农村工作,基层干部分派各户农民轮流照管其饮食。
Eng
- Cihui 派飯 àifàn* v.o./n. arrange temporary mess in village homes for cadres/students/etc.