流麗
lưu lệ
Hán Việt: lưu lệ · Pinyin: liú lì
Tổng quan
mượt mà và hoa mỹ | tuôn chảy (phong cách, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui mượt mà và hoa mỹ | tuôn chảy (phong cách, v.v.)
- Cihui lưu lệ lưu lệ ☆Chỉ phong cảnh đẹp đẽ. Hoa Tiên có câu: »Phất phơ tơ liễu buông rèm, đầy sân lưu lệ bóng thiềm xế ngang.«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順暢而華美。多用形容詩文、書法等。唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「掩顏、謝之孤高,雜徐、庾之流麗。」宋.蘇軾〈和子由論書〉詩:「端莊雜流麗,剛健含婀娜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (诗文、书法等)流畅而华美:文笔~|~的音乐。
Eng
- CC-CEDICT smooth and ornate|flowing (style etc)
- Cihui smooth and ornate; flowing (style etc)
ja
- JMdict fluent|flowing|elegant