流目

liú mù lưu mục

Hán Việt: lưu mục · Pinyin: liú mù

Tổng quan

để mắt nhìn khắp nơi iếc mắt, đưa mắt. lưu mục lưu mục ☆Liếc mắt, đưa mắt.

Cấu tạo: (lưu) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để mắt nhìn khắp nơi iếc mắt, đưa mắt. lưu mục lưu mục ☆Liếc mắt, đưa mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移轉目光,隨意觀看。《文選.張衡.歸田賦》:「流目眺夫衡阿兮,睹有黎之圮橨。」《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「屬耳聽鸎鳴,流目翫儵魚。」也作「流眄」、「流睇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流览。放眼随意观看; 转动目光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流览。放眼随意观看。 2.转动目光。

Eng

  • CC-CEDICT to let one's eyes rove
  • Cihui to let one's eyes rove