流風

liú fēng lưu phong

Hán Việt: lưu phong · Pinyin: liú fēng

Tổng quan

phong tục thời xưa còn lưu lại: phong khí thời xưa còn lưu lại

Cấu tạo: (lưu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục thời xưa còn lưu lại; phong khí thời xưa còn lưu lại。前代流傳下來的風尚;遺風。 流風遺俗。 phong tục thời xưa còn lưu lại. 流風餘韻。 dư âm của những phong tục thời xa xưa.
  • Cihui phong tục thời xưa còn lưu lại: phong khí thời xưa còn lưu lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流動的風。漢.張衡〈南都賦〉:「彈琴擫籥,流風徘徊。」三國魏.曹植〈洛神賦〉:「髣髴兮若輕雲之蔽目,飄颻兮若流風之迴雪。」比喻流傳的風俗教化。《孟子.公孫丑上》:「紂之去武丁未久也,其故家遺俗,流風善政,猶有存者。」漢.司馬相如〈難蜀父老〉:「舟車不通,人跡罕至,政教未加,流風猶微。」

Eng

  • Cihui 流風 iúfēng n. 1. traditional customs 2. current social conduct ◆v.o. prevail; be in vogue