流麗
lưu lệ
Hán Việt: lưu lệ · Pinyin: liú lì
Tổng quan
đẹp; hay; tài hoa (thơ văn, thư pháp). cách hành văn hay. 流麗的音樂. âm nhạc tuyệt vời
(诗文、书法等)流畅而华美:文笔~, ~的音乐。
順暢而華美。多用形容詩文、書法等。唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「掩顏、謝之孤高,雜徐、庾之流麗。」宋.蘇軾〈和子由論書〉詩:「端莊雜流麗,剛健含婀娜。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 流麗 liúlì s.v. smooth and beautiful (of poem/calligraphy/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順暢而華美。多用形容詩文、書法等。唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「掩顏、謝之孤高,雜徐、庾之流麗。」宋.蘇軾〈和子由論書〉詩:「端莊雜流麗,剛健含婀娜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (诗文、书法等)流畅而华美:文笔~, ~的音乐。
Eng
- JMdict fluent
- JMdict flowing
- JMdict elegant
- Cihui smooth and ornate; flowing (style etc)
ja
- JMdict 流麗(りゅうれい)
other
- Nguồn khác Chỉ phong cảnh đẹp đẽ
- Nguồn khác »Phất phơ tơ liễu buông rèm, đầy sân lưu lệ bóng thiềm xế ngang.«