淺灘
thiển than
Hán Việt: thiển than · Pinyin: qiǎn tān
Tổng quan
vùng nước cạn | bãi cạn | cồn cát
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng nước cạn | bãi cạn | cồn cát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水淺的地方。如:「即便在淺灘戲水,仍須注意水深的變化。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 海﹑湖﹑河中水浅的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.海﹑湖﹑河中水浅的地方。
Eng
- CC-CEDICT shallows|shoal|sandbar
- Cihui shallows; shoal; sandbar