浊浊

trọc trọc

Hán Việt: trọc trọc

Tổng quan

đục đục 濁濁 ◎ AHV: trọc trọc. tt. HVVT <từ cổ> nhiều vẩn, nhiều cấn. Sau trại âm thành đùng đục và phái sinh theo nghĩa khác. Chớ người đục đục, chớ ta thanh, lấy phải thì trung, đạo ở kinh. (Bảo kính 156.1). x. chớ người đục đục.

Cấu tạo: (trọc) + (trọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đục đục 濁濁 ◎ AHV: trọc trọc. tt. HVVT <từ cổ> nhiều vẩn, nhiều cấn. Sau trại âm thành đùng đục và phái sinh theo nghĩa khác. Chớ người đục đục, chớ ta thanh, lấy phải thì trung, đạo ở kinh. (Bảo kính 156.1). x. chớ người đục đục.