浊
trọc
Hán Việt: trọc
Tổng quan
đục nhầy không tinh khiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | trọc |
| Quảng Đông | zuk6 |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | druk |
| Baxter-Sagart | [N-tˤ]rok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-tˤ]rok |
| Phản thiết | 竹角切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [濁].
- Thiều Chửu Nước đục, đục. Như {ô trọc} [汙濁] đục bẩn. Phàm cái gì không được trong sạch đều gọi là {trọc}. Như {trọc thế} [濁世] đời loạn, {trọc lưu} [濁流] lũ hèn hạ.$ Chính âm là chữ {trạc}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浊 (形声。从水,蜀声。本义浊水) 同本义 浊水出齐郡厉伪山,东北入钜定。--《说文》。今曰北阳水。 源出山东省益都县西南,北流注入小清河 浊 液体浑浊。与清”相对 载清载浊。--《诗·小雅·四月》 浑兮其若浊--《老子》 蝉蜕于浊秽。--《史记·屈原贾生列传》 浊浪排空。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如浊河(混浊的河流。特指黄河);浊酒(用糯米、黄米等酿制的酒,较混浊) 脏,不干净 雨门延风凉,洗我昏浊肌。--姚合《过张邯郸庄》 又如浊醪(浊酒);浊污(污秽);浊秽(污 浊(濁)zhuó ⒈水不清,水不干净,跟"清"相对~流。浑~。〈引〉声音低沉粗重~…
Eng
- CC-CEDICT turbid|muddy|impure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直角切,音濯。水名。【說文】水出齊郡屬嬀山。 又【括地志】濁水,源出蒲州解縣東北平地。 又【水經注】濁水,上承雲陽縣東大黑泉。 又【水經注】南昌有濁水。 又水不淸也。【詩·邶風】涇以渭濁。 又星名。【爾雅·釋天】濁謂之畢。【史記·律書】濁者,觸也。 又姓。【史記·貨殖傳】濁氏連騎。 又【集韻】竹角切,音斲。人名。【史記·孔子世家】主於子路妻兄顏濁鄒家。 又【韻補】叶昌六切,音逐。【前漢·潁川歌】潁水濁,灌氏族。
Thuyết Văn
濁水。出齊郡 厲嬀山。東北入鉅定。 从水。蜀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文不言郡。此字葢淺人增之。 厲當作廣。嬀當作爲。皆字之誤。齊郡廣、見前志。後志作齊國廣。今山東靑州府益都縣、縣西南四里有廣縣故城是也。前志廣下曰。爲山、濁水所出。東北至廣饒入鉅定。水經注曰。淄水、又東北逕廣饒縣故城南。又東北馬車瀆水注之。水首受巨淀。淀卽濁水所注也。吕忱曰。濁水、一名溷水。出廣縣爲山。一名冶嶺山。東北流逕廣固城西。城在廣縣西北四里。又東北流逕堯山東。又東北流逕東陽城北。合陽水。卽長沙水也。又北逕臧氏臺西。又北逕益城西。又北流注巨淀。今北陽水源出益都縣西南九迴山。卽古爲山。東北流逕城北。又東北逕壽光縣四十里。又北入淸水泊。卽古濁水也。 直角切。三部。按濁者、淸之反也。詩曰。涇以渭濁。又曰。載淸載濁。
【濁】 (trọc ⟨trạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Trực giác thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọc (Nước đục) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) tề (Chỉnh tề) quận (Quận.…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 浊 · 浊 · 濁 · 浊 · 濁