渾名

hún míng hồn danh

Hán Việt: hồn danh · Pinyin: hún míng

Tổng quan

(ngôn ngữ học) tính ngữ, tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible) sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấu) lời nói bế mạc, (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo, đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ);…

Cấu tạo: (hồn) + (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绰号;外号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.绰号;外号。

Eng

  • Cihui 渾名 únmíng n. nickname