浓浓
nùng nùng
Hán Việt: nùng nùng · Pinyin: nóng nóng
Tổng quan
nồng đậm
1.露多貌。 2.很深; 很厚。 3.形容程度深。
濃厚、盛多的樣子。如:「濃濃情意」。《詩經.小雅.蓼蕭》:「蓼彼蕭斯,零露濃濃。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nồng đậm
- VietPhrases nồng đậm
- Tần suất từ nồng đậm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.露多貌。 2.很深; 很厚。 3.形容程度深。