濃
nùng
Hán Việt: nùng · Pinyin: nóng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ta, như chữ ngang卬, chữ ngô 吾, chữ yêm 俺 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 厚也。 Hậu dã. (Dày, nồng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 女容切 Nữ dung thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 尼容切,音醲。 Ni dung thiết, âm Nùng. 【Bộ】Thuỷ水
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nóng |
|---|---|
| Hán Việt | nùng |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | lông |
| Nhật Bản | KOI |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ㄋㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nryung |
| Baxter-Sagart | n<r>oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | n<r>oŋ |
| Phản thiết | 奴宗切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nồng, đặc. Trái lại với chữ {đạm} [淡].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nùng não nùng [Eng: be anxious/uneasy/worried (about)]
- Bảng Tra Chữ Nôm nồng nồng nàn [Eng: passionate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nông Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nông Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.多、盛、密。如:「濃厚」、「濃雲密布」。南朝梁.簡文帝〈奉答南平康王賚朱櫻〉詩:「花茂蝶爭飛,枝濃鳥相失。」唐.李白〈清平調〉三首之一:「雲想衣裳花想容,春風拂檻露華濃。」 2.味道、顏色、感情等深厚的。如:「濃郁」、「濃茶」、「濃妝豔抹」、「濃情密意」。南朝宋.鮑照〈代陳思王京洛篇〉:「古來共歇薄,君意豈獨濃?」唐.李賀〈昌谷讀書示巴童〉詩:「蟲響燈光薄,宵寒藥氣濃。」 3.酣暢、程度深的。如:「遊興正濃」。宋.陸游〈凌雲醉歸作〉詩:「玻璃春滿琉璃鍾,宦情苦薄酒興濃。」
Eng
- CC-CEDICT concentrated|dense|strong (smell etc)
ja
- JMdict dark (color)|concentrated|thick
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】女容切【集韻】【韻會】尼容切,𠀤音醲。厚也。【增韻】濃淡之對。通作醲。 又【說文】露多也。【詩·小雅】零露濃濃。 又【集韻】【韻會】奴冬切。【正韻】奴宗切,𠀤音農。義同。【玉篇】亦作𩅽。
Thuyết Văn
露多也。 从水。䢉聲。 詩曰。零露濃濃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅蓼蕭傳曰。濃濃、厚皃。按西部曰。醲、厚酒也。衣部曰。襛、衣厚皃。凡農聲字皆訓厚。 女容切。九部。
【濃】 (nùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 䢉 (䢉) Phiên thiết: Nữ dung thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lộ (Móc) đa (Nhiều.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤅁 · 𤅌 · 𤅛 · 𩅽 · 浓 · 浓 · 浓