浪浪

làng làng lãng lãng

Hán Việt: lãng lãng · Pinyin: làng làng

Tổng quan

rảng rảng 浪浪 ◎ AHV: lãng lãng. Phiên khác: dăng dẳng (TVG, BVN); lừng lựng: có ý là từ không mà bày đặt ra, ví dụ nói lừng lựng cho người ta. Câu này ý là: chính là chuông mà người ta dựng đứng lên nói rằng đó là đá (ĐDA); lừng lửng (VVK). Nay theo Schneider. tt. <từ cổ> “rảng: tiếng đồ đồng thau, đồ cứng khua động mà nghe thanh. rảng rảng: tiếng kêu thanh mà ròn (như lạc ngựa)” . Rảng rảng người…

Cấu tạo: (lãng) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rảng rảng 浪浪 ◎ AHV: lãng lãng. Phiên khác: dăng dẳng (TVG, BVN); lừng lựng: có ý là từ không mà bày đặt ra, ví dụ nói lừng lựng cho người ta. Câu này ý là: chính là chuông mà người ta dựng đứng lên nói rằng đó là đá (ĐDA); lừng lửng (VVK). Nay theo Schneider. tt. <từ cổ> “rảng: t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流的樣子。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「羅袂以掩涕兮,淚流襟之浪浪。」唐.韓愈〈別知賦〉:「雨浪浪其不止,雲浩浩其常浮,知來者之不可以數,哀去此而無由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流貌; 象声词。形容雨﹑水等流动的声音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流貌。 2.象声词。形容雨﹑水等流动的声音。

Eng

  • Cihui 浪浪 lànglàng r.f. flowing