浪
lãngNôm lăng
Hán Việt: lãng · Pinyin: láng · Nôm: lăng
Tổng quan
Sóng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láng |
|---|---|
| Hán Việt | lãng |
| Âm Nôm | lăng |
| Quảng Đông | long4 |
| Mân Nam | lōng |
| Nhật Bản | NAMI |
| Hàn Quốc | 낭 |
| Chú âm | ㄌㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lang |
| Baxter-Sagart | [r]ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤaŋ |
| Phản thiết | 郞宕切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sóng. Ngước lãng [謔浪] phóng túng (đùa bỡn vô lễ). Phóng lãng. Kẻ chỉ chơi bời lêu lổng không chăm chỉ làm một nghề chánh đáng gọi là lãng tử [浪子]. Mạnh lãng [孟浪] càn rở, nói càn rở. Một âm là lang. Thương Lang [滄浪] sông Thương Lang. Lang lang [浪浪] nước chảy băng băng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lặng 浪 ① tt. im, không lay động. Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.2) ② tt. im, không tiếng động. Người tri âm ít, cầm nên lặng, lòng hiếu sinh nhiều, cá ngại câu. (Tự thuật 121.5)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sóng 浪 ◎ Nôm: 弄 AHV: lãng. Âm HTC: *c-raŋ (Baxter), *raŋ (Phan Ngộ Vân). Ss với đối ứng krong ( Úy Lô), khong (Hạ Sữu), song (Lâm La, Làng Lỡ) trong tiếng Mường, và đối ứng mơn raung (chàm), Gaston tái lập là *ksóng [1967: 42]. Kiểu tái lập: *krɔŋ⁵ [TT Dương 2012c]. dt. sóng. Sóng khơi ngại vượt bể triều quan, lui tới đòi thì miễn phận an. (Bảo kính 160.1)
- Giản Dị Hán Nôm lăng lăng xăng; lăng nhăng [Eng: to bustle; to womanize]
- Giản Dị Hán Nôm lãng lãng phí; lãng nhách; lãng đãng [Eng: wave; wasteful, reckless]
- Giản Dị Hán Nôm trảng trảng (bằng và trống trải; đãng trí) [Eng: flat and empty; absent-minded]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lảng lảng tránh [Eng: wave; wasteful, reckless]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữ rằng huyết khí chu lưu
- Bảng Tra Chữ Nôm rằng nói rằng, rằng là [Eng: say that, that]
- Bảng Tra Chữ Nôm lặng yên lặng [Eng: quiet, calm, silent]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 165 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 167 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãng Xuất hiện 196 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「浪浪」、「滄浪」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浪〈名〉 波浪,水因风吹、石激而形成的涌动 风起浪涌。--《世说新语·雅量》 长风破浪会有时,直挂云帆济沧海。--李白《行路难》 温泉毖涌而自浪。--左思《魏都赋》 又如风浪(水面上的风和波浪); 激浪(汹涌急剧的波浪); 浪波(浪头。波浪); 浪淘淘(波浪翻滚的样子) 像波浪起伏的样子 浪 〈动〉 逛,无事到处遛 勾引,劝…发生性关系 浪làng ⒈大波波~。乘风破~。 ⒉像波浪的声~。麦~滚滚。 ⒊放纵~游。反对~费。 浪láng 1.流貌。引申为流逝。 2.古水名。即沧浪水。参见"沧浪"。 3.清水。参见"沧浪"。 4.见"浪汗"。 5.见"浪抗"。
Eng
- CC-CEDICT wave, breaker, unrestrained, dissipated, to stroll, to ramble
- JMdict person who has spent X years after graduating high school attempting to get admitted to (a specific) university
ja
- JMdict 浪(ろう)
other
- Nguồn khác Tổ. 𫇥劳𬠫𪫆浪永佐 Bioóc lao mèng mừa rằng vẻng tả (P.S.) Hoa rất sợ ong bay về tổ, bỏ lại mình hoa. 祥須諫山浪沃界 Táng tua dạn san rằng oóc xáy (Kh.Q.) Con vật con nào con ấy lười làm tổ để đẻ trứng. 𪀄公及鳳凰佐浪 Chim công cắp phượng hoáng tả rằng (Th.N.Q.) Chim công cùng phượng hoàng đều bỏ tổ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯當切【集韻】【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郞。滄浪,水名。【水經注】水出荆山,東西流爲滄浪之水。 又康浪,水名。【廣輿記】在靑州臨湽。 又浪浪,流貌。【屈原·離騷】霑余襟之浪浪。 又聊浪,放蕩貌。【揚雄·羽獵賦】聊浪乎宇內。 又浶浪,驚擾貌。【張衡·西京賦】樛蓼浶浪。 又博浪,地名。【前漢·地理志】河南陽武縣有博浪沙。 又樂浪,漢郡名,卽古朝鮮國。 又莊浪,縣名,屬平凉府。 又【唐韻】來宕切【集韻】【韻會】【正韻】郞宕切,𠀤音閬。波也。水激石遇風則浪。 又鼓也。【孔稚圭北山移文】浪栧上京。 又謔浪,不敬也。【詩·邶風】謔浪笑傲。【註】浪,意萌也。 又井名。【張僧鑒潯陽記】湓城有浪井。 又姓。晉浪逢。 又【集韻】里黨切,音朖。孟浪,猶較略也。一曰不精要之貌。【莊子·齊物論】夫子以爲孟浪之言。徐邈讀莽朗,向秀讀漫瀾。
Thuyết Văn
滄浪水也。 南入江。 从水良聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按據此解可證前後某篆下皆當云某水也。淺人刪之。存一水字。非是。 禹貢曰。又東爲滄浪之水。過三澨。至于大別。南入于江。許以漾浪沔三篆全偁道漾。經文記禹時漢水故道也。其下流爲滄浪水入江。與今水道同。其源出隴西氐道嶓冢山至武都者、今不可攷。 來宕切。十部。按當平聲。今但爲波浪字。
【浪】 (lãng ⟨lang⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水良 (thủy lương) Phiên thiết: Lai đãng thiết Thượng tự: 來 (lai) , Hạ tự: 宕 (đãng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Thương lang [滄浪] s) lãng (Sóng.) thủy (Nước.) vậy。 nam (Phương nam.) nhập (Vào) giang…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư