láng lãng

Hán Việt: lãng · Pinyin: láng

Tổng quan

sóng ngọn sóng không bị kiềm chế phóng đãng đi dạo đi lang thang

浪人 · 浪头 · 浪女 · 浪子 · 浪木 · 浪桥 · 浪橋 · 浪泊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlãng
Quảng Đônglong4
Mân Namlōng
Nhật BảnNAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlang
Baxter-Sagart[r]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaŋ
Phản thiết郞宕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sóng. {Ngước lãng} [謔浪] phóng túng (đùa bỡn vô lễ). Phóng lãng. Kẻ chỉ chơi bời lêu lổng không chăm chỉ làm một nghề chánh đáng gọi là {lãng tử} [浪子]. {Mạnh lãng} [孟浪] càn rở, nói càn rở. Một âm là {lang}. {Thương Lang} [滄浪] sông Thương Lang. {Lang lang} [浪浪] nước chảy băng băng.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rằng nói rằng, rằng là [Eng: say that, that]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lặng yên lặng [Eng: quiet, calm, silent]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 165 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãng Xuất hiện 167 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãng Xuất hiện 196 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「浪浪」、「滄浪」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浪〈名〉 波浪,水因风吹、石激而形成的涌动 风起浪涌。--《世说新语·雅量》 长风破浪会有时,直挂云帆济沧海。--李白《行路难》 温泉毖涌而自浪。--左思《魏都赋》 又如风浪(水面上的风和波浪);激浪(汹涌急剧的波浪);浪波(浪头。波浪);浪淘淘(波浪翻滚的样子) 像波浪起伏的样子 浪 〈动〉 逛,无事到处遛 勾引,劝…发生性关系 浪làng ⒈大波波~。乘风破~。 ⒉像波浪的声~。麦~滚滚。 ⒊放纵~游。反对~费。 浪láng 1.流貌。引申为流逝。 2.古水名。即沧浪水。参见"沧浪"。 3.清水。参见"沧浪"。 4.见"浪汗"。 5.见"浪抗"。

Eng

  • CC-CEDICT wave|breaker|unrestrained|dissipated|to stroll|to ramble

ja

  • JMdict person who has spent X years after graduating high school attempting to get admitted to (a specific) university

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯當切【集韻】【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郞。滄浪,水名。【水經注】水出荆山,東西流爲滄浪之水。 又康浪,水名。【廣輿記】在靑州臨湽。 又浪浪,流貌。【屈原·離騷】霑余襟之浪浪。 又聊浪,放蕩貌。【揚雄·羽獵賦】聊浪乎宇內。 又浶浪,驚擾貌。【張衡·西京賦】樛蓼浶浪。 又博浪,地名。【前漢·地理志】河南陽武縣有博浪沙。 又樂浪,漢郡名,卽古朝鮮國。 又莊浪,縣名,屬平凉府。 又【唐韻】來宕切【集韻】【韻會】【正韻】郞宕切,𠀤音閬。波也。水激石遇風則浪。 又鼓也。【孔稚圭北山移文】浪栧上京。 又謔浪,不敬也。【詩·邶風】謔浪笑傲。【註】浪,意萌也。 又井名。【張僧鑒潯陽記】湓城有浪井。 又姓。晉浪逢。 又【集韻】里黨切,音朖。孟浪,猶較略也。一曰不精要之貌。【莊子·齊物論】夫子以爲孟浪之言。徐邈讀莽朗,向秀讀漫瀾。

Thuyết Văn

滄浪水也。 南入江。 从水良聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按據此解可證前後某篆下皆當云某水也。淺人刪之。存一水字。非是。 禹貢曰。又東爲滄浪之水。過三澨。至于大別。南入于江。許以漾浪沔三篆全偁道漾。經文記禹時漢水故道也。其下流爲滄浪水入江。與今水道同。其源出隴西氐道嶓冢山至武都者、今不可攷。 來宕切。十部。按當平聲。今但爲波浪字。

【浪】 (lãng ⟨lang⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水良 (thủy lương) Phiên thiết: Lai đãng thiết Thượng tự: 來 (lai) | Hạ tự: 宕 (đãng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương ({Thương lang} [滄浪] s) lãng (Sóng.) thủy (Nước.) vậy。 nam (Phương nam.) nhập (Vào) giang (S…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư