浪漢

làng hàn lãng hán

Hán Việt: lãng hán · Pinyin: làng hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (hán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱女人故意賣弄風情,挑逗異性。《紅樓夢》第五九回:「既是你們這起蹄子到的去的地方我到不去,你就該死在那裡伺候,又跑出來浪漢。」