浪言
lãng ngôn
Hán Việt: lãng ngôn · Pinyin: làng yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂妄的話。《西遊記》第五回:「量你這些毛神,有何法力,敢出浪言。」 2.誇大其辭。《醉醒石》第一一回:「魏推官道:『寂上人,果然能前知麼?』寂和尚道:『不敢,是小僧浪言。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随意乱说; 大言;说大话; 淫荡之言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.随意乱说。 2.大言;说大话。 3.淫荡之言。