浮环

phù hoàn

Hán Việt: phù hoàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種浮水工具。類似救生圈的東西。宋.張淏《雲谷雜記》卷四:「陳正敏《遯齋閒覽》云:『傳云中流失船一壺千金,乃今所謂浮環者。』」