浮
phùNôm phù
Hán Việt: phù · Pinyin: fóu · Nôm: phù
Tổng quan
Nổi, vật gì ở trên mặt nước gọi là phù. Nguyễn Trãi [阮廌] : Liên hoa phù thủy thượng [蓮花浮水上] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Hoa sen nổi trên nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fóu |
|---|---|
| Hán Việt | phù |
| Âm Nôm | nổi |
| Quảng Đông | fau4 |
| Mân Nam | hû |
| Nhật Bản | FU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biu |
| Baxter-Sagart | m.b(r)u |
| Hán ngữ Thượng cổ | m.b(r)u |
| Phản thiết | 符非切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nổi, vật gì ở trên mặt nước gọi là phù. Nguyễn Trãi [阮廌] : Liên hoa phù thủy thượng [蓮花浮水上] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Hoa sen nổi trên nước. Không có căn cứ. Như phù ngôn [浮言] lời nói không có căn cứ . Hão. Như phù mộ [浮慕] hâm mộ hão. Quá. Như nhân phù ư sự [人浮於事] người nhiều quá việc. Mạch phù, sẽ để tay vào đã thấy mạch chạy gọi là mạch phù [脈浮]. Thuận dòng xuôi đi. Phạt uống rượu. Phù đồ [浮屠], do tiếng Phật-đà [佛佗] dịch âm tiếng Phạn buddha đọc trạnh ra. Phật giáo là của Phật-đà sáng tạo ra, vì thế nên gọi Phật giáo đồ là phù đồ, đời sau gọi tháp của Phật là phù đồ, cũng viết là [浮圖]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nổi trôi nổi [Eng: be the sport of fortune]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phù phù sa [Eng: alluvium]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngũ hành tử tế trầm phù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浮〈动〉 (形声。从水,孚声。本义漂流,漂浮) 同本义 浮,氾也。--《说文》 载沉载浮。--《诗·小雅·菁菁者莪》 浮,漂也。浮游也。--《广雅》 乘桴浮于海。--《论语·公冶长》 浮于济漯。--《书·禹贡》 过夏首而西浮兮。--《楚辞·哀郢》 浮天无岸。--《文选·桦·海赋》 皓月千里,浮光跃金。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 交语速装束,络绎如浮云。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如油浮于水面; 浮梗(随水漂浮的残梗); 浮蛆(酿酒未熟时,漂浮在酒浆上的泡沫); 浮没(漂流淹没); 浮月(浮在水面的月影)。也指 浮 fú ⒈漂,跟"沉"相对漂~。飘~。~云。~力。〈引〉行船~长江而下。 ⒉表面的~皮。鞋上有~土。 ⒊空虚,不实在~夸。虚~。抑~华。 ⒋不沉着,不冷静轻~。~躁。 ⒌暂时,不定的~记。~支。 ⒍超过,多于~额。官~于事。 ⒎ 【浮雕】在平面上雕出凸起的雕塑形象。 ⒏ 【浮屠】 【浮图】 ①佛(释迦牟尼)。 ②和尚。 ③佛塔七级~屠。
Eng
- CC-CEDICT to float, superficial, floating, unstable, movable, provisional, temporary, transient, impetuous, hollow, inflated, to exceed, superfluous, excessive, surplus
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】縛牟切【集韻】【韻會】房尤切【正韻】房鳩切,𠀤音罘。【說文】氾也。【論語】乗桴浮於海。 又順流曰浮。【書·禹貢】浮于濟漯。 又濟涉腰瓠曰浮。【淮南子·釋山訓】百人抗浮。【註】浮,瓠也。 又溢也,過也。【禮·坊記】君子與其使食浮于人也,寧使人浮于食。 又先時曰浮。【書·盤庚】鮮以不浮于天時。 又輕也。【楚語】疏其穢而鎭其浮。 又浮浮,氣烝貌。【詩·大雅】烝之浮浮。 又雨雪盛貌。【詩·小雅】雨雪浮浮。 又衆彊貌【詩·大雅】江漢浮浮。 又浮沉,無定之意。【詩·小雅】載沉載浮。 又【小爾雅】浮,罰也。謂罰爵也。【禮·投壷】無偝立,無踰言,若是者浮。 又水名。【水經注】靑河東北,浮水故瀆出焉。 又山名。【山海經】竹山西百二十里曰浮山。又【廣輿記】廣東高州府城東有浮山。又羅浮,二山名。【羅浮山記】在增城,博羅二縣境。 又竹名。【戴凱之·竹譜】浮竹亞節,虛軟厚肉。 又石名。【左思·吳都賦】浮石若桴。 又天浮,星名。【甘氏星經】天浮四星,在左旗南北列。主漏刻。 又【莊綽鷄肋編】釣竿之半,繫以荻梗,謂之浮子。 又【甄權脈經】浮爲風爲虛。 又【集韻】普溝切,音桴。漂也。 又【韻補】叶符非切,音肥。【楚辭·遠遊】指炎神而直馳兮,吾將往乎南疑。覽方外之荒忽兮,沛罔象而自浮。 考證:〔【詩·大雅】烝之浮之。〕 謹照原書改烝之浮浮。
Thuyết Văn
汎也。 从水。孚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本汎作氾。今正。木華海賦。浮天無岸。李注引說文浮、汎也。按上文云汎、浮也。是汎浮二字互訓、與氾濫二字互訓義別。汎浮二篆當類廁。今本多非許之舊。 縛牟切。三部。
【浮】 (phù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: Phược mưu thiết Thượng tự: 縛 (phược) , Hạ tự: 牟 (mưu) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phừu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phiếm (Phù phiếm.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 还 · 酻 · 泘 · 𢒒 · 泘 · 酻