海港

hǎi gǎng hải cảng

Hán Việt: hải cảng · Pinyin: hǎi gǎng

Tổng quan

cảng biển | hải cảng ửa biển nơi tàu bè ra vào. hải cảng hải cảng ☆Cửa biển nơi tàu bè ra vào.

Cấu tạo: (hải) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảng biển | hải cảng ửa biển nơi tàu bè ra vào. hải cảng hải cảng ☆Cửa biển nơi tàu bè ra vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿海供船隻停泊的港口。如旅順、大連、基隆等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿海停泊船只的港口,有军港、商港、渔港等。

Eng

  • CC-CEDICT seaport|harbor
  • Cihui seaport; harbor

ja

  • JMdict port|seaport